Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
same
/seim/

tính từ
  • đều đều, đơn điệu
    • their jokes are a little same
      những câu nói đùa của chúng vẫn cứ đơn điệu như thế
  • ((thường) + the) giống nhau, như nhau, không thay đổi, cùng một, cũng như vậy, cũng như thế
    • to say the same thing twice over
      nói đi nói lại một điệu như nhau
    • to travel in the same direction
      đi về cùng một hướng
    • he is the same age as I
      anh ấy cùng tuổi với tôi
    • at the same time
      cùng một lúc
    • he gave the same answer as before
      anh ta vẫn giả lời như trước

danh từ & đại từ (the gõn
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) lại người ấy, cũng vẫn người ấy
    • to the same
      lại gửi người ấy
    • from the same
      cũng lại do người ấy gửi (tặng...)
  • cùng một điều ấy, cùng một vật ấy, vật như thế, điều như thế, việc như thế
    • we would do the same again
      chúng ta sẽ lại làm việc như thế nữa
    • more of the same
      cứ cho thêm cùng một thứ như vậy, cứ cho uống thêm cùng một thứ thuốc...
  • (từ cổ,nghĩa cổ), (thương nghiệp); (pháp lý); luộc koảy pốc điều đã nói trên, người đã nói trên; vật đó; điều đó, người đó

phó từ (the gõn
  • cũng như thế, vẫn như thế, cũng như
    • I think the same of him
      tôi cũng nghĩ về anh ta như thế
    • just the same
      vẫn y như thế, vẫn y như thường
IDIOMS
  • all the same
    • (xem) all
Related words




Search for same in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt