sapeur
Không tìm thấy từ "sapeur"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Lính công binh : Người lính thuộc binh chủng công binh, chuyên thực hiện các công việc kỹ thuật quân sự như xây dựng cầu đường, công sự, gỡ mìn hoặc phá hủy các chướng ngại vật. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Les sapeurs ont construit un pont en un temps record. (Các binh sĩ công binh đã xây một cây cầu trong thời gian kỷ lục.) Il est sapeur dans l'armée frança...
See full definition →