sawn-off
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : - Bị cắt ngắn, cưa cụt : "sawn-off" mô tả một vật đã bị cắt hoặc cưa ngắn đi so với kích thước ban đầu. Từ này thường dùng cho các vật thể hình ống hoặc dài, như súng, chổi, hoặc dây thừng. - Thấp hơn chiều cao trung bình : Trong một số ngữ cảnh, "sawn-off" cũng có thể chỉ người có chiều cao thấp hơn đáng kể so với chuẩn thông thường. Ví dụ sử dụng Vật bị cắt ngắn : He carr...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : 1. Having been shortened by cutting with a saw : Describes an object, typically a gun or a piece of wood, that has been made shorter by having part of it removed with a saw. 2. Of less than average height; short : Used informally to describe a person who is notably short in stature. Usage and Examples Describing a shortened object : The police found a sawn-off shotgun in...
See full definition →