saye
Không tìm thấy từ "saye"
Words Containing "saye"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Hàng xéc mỏng : Một loại vải mỏng, thường là lụa, được sử dụng trong quá khứ. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La robe était faite d'une belle saye. (Chiếc váy được làm từ một loại xéc mỏng đẹp.) On utilisait la saye pour confectionner des vêtements légers. (Người ta đã dùng hàng xéc mỏng để may những bộ quần áo nhẹ.) Các cách sử dụng nâng cao Từ cũ, nghĩa cũ : T...
See full definition →