scabbiness
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự đóng vảy : Tình trạng bề mặt da hoặc vật chất bị phủ bởi các lớp vảy cứng, khô, thường do bệnh tật hoặc tổn thương. Tính trạng ghẻ lở : Tình trạng da bị nhiễm trùng, lở loét và có vảy, đặc trưng của các bệnh ngoài da như ghẻ. Sự hèn hạ, sự đê tiện (nghĩa bóng) : Tính chất đáng khinh, thấp kém về đạo đức hoặc phẩm giá. Ví dụ sử dụng Danh từ : The scabbiness on his knee wa...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The state of being covered with scabs : "Scabbiness" refers to the condition of a surface, especially skin, being marked by scabs (dry crusts formed over healing wounds or sores). Poor quality or shabbiness : In a figurative sense, "scabbiness" describes a state of being inferior, ragged, or contemptible in appearance or character. Mean or despicable behavior : Informally, "sc...
See full definition →