scabrous

Không tìm thấy từ "scabrous"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Thuộc sinh vật học) Ráp, xù xì, có vảy : Chỉ bề mặt thô ráp, không nhẵn mịn, thường do có vảy nhỏ hoặc sần sùi. Tục tĩu, thô tục, khó diễn đạt một cách tế nhị : Dùng để mô tả chủ đề, ngôn từ hoặc nội dung liên quan đến tình dục một cách thô thiển, gây khó chịu hoặc khó bàn luận một cách lịch sự. Khó khăn, gai góc, phức tạp : (Chủ yếu dùng trong tiếng Anh-Mỹ) Mô tả một vấn...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Rough to the touch; covered with scales or scurf : Having a rough, scaly, or slightly prickly surface texture. Dealing with salacious or indecent material; scandalous : Concerned with or describing indecent, shocking, or morally questionable subject matter, often in a way that is difficult to discuss politely. Usage Examples Adjective (Physical Texture) : The scabrous bar...

See full definition →