scathe

Không tìm thấy từ "scathe"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ (Từ hiếm): Sự thiệt hại, sự tổn thương : Chỉ sự hư hại hoặc tổn hại về vật chất hoặc tinh thần. Từ này thường được dùng trong các cụm từ phủ định hoặc mang tính trang trọng, cổ xưa. Ngoại động từ (Từ hiếm): Làm tổn thương, làm hư hại, làm héo hon : Gây ra thiệt hại hoặc tổn thương cho ai đó hoặc cái gì đó. Ví dụ sử dụng Danh từ : The ancient castle stood for centuries, escapi...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : Damage, harm, or injury : "Scathe" refers to the act of damaging something or someone, or the resulting harm or injury. It is a formal or literary term. Verb (archaic/rare): To harm or injure : To damage, hurt, or injure someone or something. Usage As a noun : Used to describe physical damage or, more commonly in modern usage, severe criticism or scorn. As a verb : This usage...

See full definition →