sciage

Không tìm thấy từ "sciage"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự cưa, sự xẻ : Hành động dùng cưa để cắt hoặc xẻ một vật liệu, thường là gỗ hoặc kim loại. Gỗ xẻ : Chỉ bản thân vật liệu gỗ đã được xẻ thành tấm, thành khối. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le sciage du métal nécessite une scie spéciale. (Việc cưa kim loại đòi hỏi một cái cưa chuyên dụng.) Ils se sont spécialisés dans le sciage de grosses poutres. (Họ chuyên về việc xẻ n...

See full definition →