sciemment
Không tìm thấy từ "sciemment"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Phó từ : Một cách có ý thức, một cách cố tình : Diễn tả một hành động được thực hiện với sự hiểu biết đầy đủ và sự chủ tâm, không phải do vô tình hay thiếu hiểu biết. Ví dụ sử dụng Phó từ : Il a sciemment ignoré les règles. (Anh ấy đã cố tình phớt lờ các quy định.) Elle a sciemment choisi de ne pas répondre. (Cô ấy đã có ý chọn cách không trả lời.) Agir sciemment, c'est agir en conna...
See full definition →