scold

Không tìm thấy từ "scold"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Rầy la, trách mắng, mắng mỏ : Hành động nói với ai đó một cách giận dữ hoặc không hài lòng vì họ đã làm điều gì sai trái. Gắt gỏng : Tỏ thái độ khó chịu, cáu kỉnh bằng lời nói. Danh từ : Người (đàn bà) hay gắt gỏng, hay chửi rủa : Một người, thường được dùng để chỉ phụ nữ, có tính hay cáu gắt và mắng mỏ người khác. Ví dụ sử dụng Động từ : The teacher scolded the students fo...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To speak angrily to someone because they have done something wrong : To express strong disapproval or criticism of someone's behavior, typically in a sharp or harsh manner. To find fault with or reprimand angrily : To censure or rebuke someone severely, often with raised voice or sharp words. Noun : A person who habitually criticizes and complains : Someone, especially a woman...

See full definition →