scope
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Phạm vi, tầm hoạt động : "Scope" chỉ giới hạn hoặc lĩnh vực mà một hoạt động, chủ đề, hoặc quyền hạn nào đó bao trùm hoặc có hiệu lực. Cơ hội, khả năng phát triển : "Scope" còn có nghĩa là không gian hay cơ hội để một cái gì đó hoạt động, phát triển hoặc được thể hiện. Thiết bị quan sát : Trong kỹ thuật, "scope" là từ viết tắt thông dụng để chỉ các thiết bị quang học như kí...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The range or extent of an area, topic, or action : "Scope" refers to the limits or boundaries within which something operates, is relevant, or can be dealt with. The opportunity or possibility to do or develop something : "Scope" can mean the space or chance for activity, thought, or development. (Specialized) An instrument for viewing or observing : In technical contexts, "sc...
See full definition →