scrag

Không tìm thấy từ "scrag"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Người hoặc động vật gầy gò, khẳng khiu : "scrag" dùng để chỉ một người hoặc một con vật rất gầy, chỉ còn da bọc xương. Phần thịt cổ gầy (của gia súc, đặc biệt là cừu hoặc bê) : Trong ẩm thực, "scrag" chỉ phần thịt ở cuối cổ, thường nhiều xương và gân, dùng để ninh hầm. (Tiếng lóng, cũ) Cổ : Một cách gọi thô tục cho bộ phận cổ. Động từ : Treo cổ, bóp cổ, siết cổ : Hành động...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The lean end of a neck of veal or mutton : The bony, less meaty part of an animal's neck, especially from a calf or sheep, often used for making stock or soup. A person who is unusually thin and scrawny : (Informal, often derogatory) A very thin, bony, or gaunt person. Verb : To wring the neck of; to strangle : To kill or attack by squeezing the throat. To execute or kill by g...

See full definition →