scratchy
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Gây cảm giác ngứa, ráp, khó chịu khi chạm vào : Dùng để mô tả bề mặt hoặc chất liệu thô ráp, có thể gây ngứa hoặc cảm giác khó chịu trên da. Chói tai, khó nghe : Dùng để mô tả âm thanh khô khan, chói tai, không êm dịu, giống như tiếng cọ xát. Không đều, không ổn định, chỗ được chỗ không : Dùng để mô tả hiệu suất, chất lượng hoặc kết quả không nhất quán, lúc tốt lúc xấu. Dễ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Having a rough, grating, or irritating texture or sound : Describes something that feels or sounds harsh, uneven, or unpleasant, like a rough fabric or a raspy voice. Inconsistent or uneven in quality : Describes something that is not smooth or uniform, appearing in irregular patches or spots. Easily irritated or irritable : Describes a person or animal that is prone to b...
See full definition →