scrawl

Không tìm thấy từ "scrawl"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Chữ viết nguệch ngoạc, khó đọc : Chỉ kiểu chữ viết tay cẩu thả, vội vàng, thường khó có thể đọc được. Bức thư, mảnh giấy ghi vội : Một mẩu giấy hoặc thông điệp ngắn được viết một cách vội vàng và không cẩn thận. Động từ : Viết nguệch ngoạc, viết tháu : Hành động viết một cách cẩu thả, nhanh chóng, không chú ý đến nét chữ rõ ràng. Ví dụ sử dụng Danh từ : I can't read this sc...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To write something quickly and carelessly, often resulting in handwriting that is messy, illegible, or untidy. Noun : Handwriting that is messy, careless, or difficult to read; a piece of writing produced in such a manner. Examples of Usage Verb : He scrawled his signature at the bottom of the page. I quickly scrawled a note on a napkin before leaving the cafe. Noun : I can't...

See full definition →