screwball
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Quả bóng chày xoáy ngược : Trong môn bóng chày, "screwball" là một kiểu ném bóng có độ xoáy ngược, khiến bóng cong về phía tay ném (đối với người ném thuận tay phải, bóng cong về bên trái của người đánh bóng). Người lập dị, kỳ quặc : "screwball" cũng dùng để chỉ một người có tính cách lập dị, kỳ quặc hoặc khó đoán. Tính từ : Điên rồ, vô lý : "screwball" mô tả một ý tưởng, k...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A whimsically eccentric person : A "screwball" is a person who behaves in a strange, unconventional, and often amusingly foolish way. A pitch with reverse spin in baseball : In baseball, a "screwball" is a type of pitch thrown with reverse spin, causing it to curve in the opposite direction of a typical curveball. Adjective : Foolish; totally unsound : When used as an adjectiv...
See full definition →