scribbler

Không tìm thấy từ "scribbler"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Người viết bôi bác, người viết vội vàng, người viết chữ nguệch ngoạc : Chỉ một người viết một cách cẩu thả, nhanh chóng hoặc không dễ đọc. Nhà văn xoàng, nhà văn tồi : (Nghĩa miệt thị) Chỉ một người viết văn, đặc biệt là nhà báo hoặc tác giả, mà công việc được coi là có chất lượng thấp, tầm thường hoặc không có giá trị văn học. Ví dụ sử dụng Danh từ (Người viết cẩu thả) : I...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A person who writes carelessly or illegibly : A scribbler is someone whose handwriting is messy, hasty, or difficult to read. A minor or hack writer; a journalist (informal, often derogatory) : Informally, a scribbler refers to a writer, especially a journalist, whose work is considered of poor quality, hasty, or undistinguished. Usage Examples Noun : I can't read these notes;...

See full definition →