scrounge
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ : Xin, xin xỏ, vòi vĩnh : Hành động cố gắng lấy thứ gì đó từ người khác một cách miễn phí, thường bằng cách hỏi xin một cách lặp đi lặp lại hoặc khéo léo. Lục lọi, kiếm nhặt : Hành động tìm kiếm hoặc thu thập thứ gì đó, đặc biệt là thức ăn hoặc những vật dụng nhỏ, từ những nơi bỏ đi hoặc một cách khó khăn. Ví dụ sử dụng Động từ (nghĩa xin xỏ) : He always tries to scrounge mon...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb (transitive and intransitive) : To obtain something, typically of little value, by asking or begging for it in a persistent or opportunistic way, often without intending to return or pay for it. To search for and collect something, especially food or useful items, from whatever is available, often from discarded sources. Usage and Examples Verb (to obtain by asking/begging) : He...
See full definition →