scruple

Không tìm thấy từ "scruple"

Words Mentioning "scruple"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự đắn đo, sự ngại ngùng về mặt đạo đức : Một cảm giác do dự hoặc miễn cưỡng do lo ngại rằng một hành động có thể là sai trái hoặc không đúng đắn. Nguyên tắc đạo đức : Một nguyên tắc hoặc sự cân nhắc về đạo đức khiến người ta kiềm chế không hành động. Đơn vị đo lường cũ (Scruple) : Một đơn vị đo trọng lượng trong hệ đo lường dược phẩm cũ, xấp xỉ 1.3 gam. Một lượng rất nhỏ :...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : An ethical or moral principle that inhibits action : A feeling of doubt or hesitation arising from one's conscience about the rightness or wrongness of an action. Uneasiness about the fitness of an action : A feeling of doubt, guilt, or moral uncertainty that prevents one from acting hastily. A unit of apothecary weight equal to 20 grains : A small unit of measurement used his...

See full definition →