se grandir

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tự động từ:
    • Kiễng lên: Hành động đứng bằng đầu ngón chân để trông cao hơn.
    • (Nghĩa bóng) Vươn lên (về tinh thần): Cố gắng thể hiện mình tốt hơn, quan trọng hơn hoặc đạo đức, tầm vóc lớn lao hơn trong mắt người khác.
Ví dụ sử dụng
  • Kiễng lên:

    • L'enfant se grandit pour atteindre l'étagère. (Đứa trẻ kiễng lên để với tới cái kệ.)
    • Elle se grandit devant le miroir pour voir si la robe est trop longue. ( ấy kiễng lên trước gương để xem chiếc váy quá dài không.)
  • (Nghĩa bóng) Vươn lên:

    • Dans son discours, il cherche à se grandir aux yeux de l'assemblée. (Trong bài phát biểu, anh ta tìm cách vươn lên (tự đề cao mình) trước mắt hội chúng.)
    • Face à l'adversité, elle a su se grandir par sa dignité. (Trước nghịch cảnh, ấy đã biết vươn lên bằng phẩm giá của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se grandir par/pour quelque chose": Vươn lên, tự nâng tầm mình nhờ vào điều đó.
    • Il se grandit par ses actes de générosité. (Anh ấy vươn lên nhờ những hành động hào hiệp của mình.)
  • "Chercher à se grandir": Tìm cách tự đề cao bản thân.
    • Un vrai leader n'a pas besoin de chercher à se grandir. (Một nhà lãnh đạo thực thụ không cần tìm cách tự đề cao bản thân.)
Biến thể từ gần giống
  • Grandir (động từ ngoại động): Làm cho cao lớn hơn, phát triển.
    • Cette expérience l'a grandi. (Trải nghiệm này đã làm anh ấy trưởng thành.)
  • Grandiose (tính từ): Đồ sộ, hùng vĩ, hoành tráng.
    • un projet grandiose (một dự án hoành tráng)
Từ đồng nghĩa
  • Se hausser: Tự nâng mình lên (cả nghĩa đen bóng).
  • Se surélever: Tự nâng cao lên.
  • (Nghĩa bóng) Se magnifier: Tự tôn vinh, làm cho mình trở nên lớn lao hơn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài cách dùng với giới từ "par" hoặc "pour" như đã nêumục trên.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng động từ "se grandir".)

tự động từ
  1. kiễng lên
  2. (nghĩa bóng) vươn lên (về tinh thần)