se heurter

Học thuật
Thân thiện
se heurter

Deux cyclistes se heurteront sur la piste si ils ne font pas attention.

Định nghĩa
  1. Động từ phản thân (Verbe pronominal):
    • Va phải, đụng phải (một vật thể cứng): Chỉ hành động va chạm vậtmột cách mạnh thường bất ngờ vào một vật cản.
    • Va chạm, xung đột (với người): Chỉ sự mâu thuẫn, bất đồng hoặc tranh cãi giữa các cá nhân do khác biệt về tính cách, quan điểm.
    • Tương phản (về màu sắc, ý tưởng): Chỉ sự đối lập rõ rệt, gây ấn tượng mạnh giữa các yếu tố.
    • (Nghĩa bóng) Vấp phải, gặp phải (khó khăn, sự từ chối): Chỉ việc đối mặt với một trở ngại hoặc một phản ứng tiêu cực.
Ví dụ sử dụng
  • Va phải vật thể:
    • Il marchait sans regarder et s’est heurté à un poteau. (Anh ta đi không nhìn đã va phải một cột điện.)
    • La voiture s’est heurtée à un arbre. (Chiếc xe ô đâm phải một cái cây.)
  • Va chạm giữa người với người:
    • Ils se heurtent constamment sur des questions politiques. (Họ liên tục va chạm/ xung đột về các vấn đề chính trị.)
    • Leurs personnalités fortes se heurtent. (Tính cách mạnh mẽ của họ va chạm nhau.)
  • Tương phản:
    • Le bleu et l’orange se heurtent dans ce tableau. (Màu xanh dương màu cam tương phản trong bức tranh này.)
    • Deux théories qui se heurtent. (Haithuyết đối chọi/ mâu thuẫn nhau.)
  • Vấp phải trở ngại:
    • Son projet s’est heurté à un manque de financement. (Dự án của anh ấy vấp phải sự thiếu hụt tài chính.)
    • Elle s’est heurtée à l’incompréhension de ses collègues. ( ấy gặp phải sự thiếu thông cảm từ các đồng nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se heurter à un mur" (nghĩa đen & bóng): Va vào tường / Vấp phải bức tường (chỉ trở ngại không thể vượt qua).
    • Ses espoirs se sont heurtés à un mur de silence. (Những hy vọng của anh ta đã vấp phải một bức tường im lặng.)
  • "Se heurter à un refus catégorique": Vấp phải một sự từ chối dứt khoát.
    • Toutes nos demandes se heurtent à un refus catégorique. (Mọi yêu cầu của chúng tôi đều vấp phải một sự từ chối dứt khoát.)
Biến thể từ gần giống
  • Heurter (động từ ngoại động): Đâm vào, va phải (ai/cái gì).
    • Il a heurté la table avec son genou. (Anh ấy đập đầu gối vào cái bàn.)
  • Heurt (danh từ): Sự va chạm, đụng mạnh.
    • On a entendu le heurt des deux voitures. (Chúng tôi nghe thấy tiếng hai chiếc xe đâm vào nhau.)
  • Heurtant, e (tính từ): Gây sốc, chói (về màu sắc); gây khó chịu, xúc phạm (về lời nói).
    • Une remarque heurtante. (Một nhận xét gây khó chịu.)
Từ đồng nghĩa
  • Entrer en collision (avec) : Va chạm (với).
  • S’opposer (à) : Đối lập, chống lại.
  • Contraster (avec) : Tương phản (với).
  • Buter (contre/sur) : Vấp phải, chạm trán (với).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho động từ phản thân tiếng Pháp theo cách này. Các cấu trúc tương đương thường dùng giới từ "à" hoặc "contre").

Thành ngữ liên quan
  • Se heurter à une fin de non-recevoir: Vấp phải một thái độ cự tuyệt, từ chối thẳng thừng không thảo luận.
    • Sa proposition s’est heurtée à une fin de non-recevoir. (Đề xuất của anh ta đã bị cự tuyệt thẳng thừng.)
se heurter

Deux cyclistes se heurteront sur la piste si ils ne font pas attention.

tự động từ
  1. đụng phải, va phải
    • Se heurter à un mur
      va phải bức tường
  2. va chạm nhau
    • Avec des caractères si différents, ils ne peuvent que se heurter
      với tính nết khác nhau đến thế họ chỉ có thể va chạm nhau
  3. tương phản
    • Couleurs qui se heurtent
      màu sắc tương phản
  4. (nghĩa bóng) vấp phải
    • Se heurter à un refus
      vấp phải sự từ chối