se peigner

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tự động từ:
    • Chải (tóc): Hành động tự dùng lược hoặc bàn chải để làm cho tóc gọn gàng, thẳng thớm.
    • (Thông tục) Đánh nhau, ẩu đả: Một cách nói thông tục, ám chỉ một cuộc ẩu đả, xô xát giữa hai hoặc nhiều người.
Ví dụ sử dụng
  • Nghĩa chính (chải tóc):

    • Elle se peigne devant le miroir chaque matin. ( ấy chải tóc trước gương mỗi sáng.)
    • Il faut se peigner après la douche. (Phải chải tóc sau khi tắm.)
  • Nghĩa thông tục (đánh nhau):

    • Les deux garçons se sont peignés dans la cour de récréation. (Hai cậu bé đã đánh nhau trong sân chơi.)
    • Arrêtez de vous peigner ! (Ngừng đánh nhau lại đi!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se peigner les cheveux": chải tóc (của mình). Cụm từ này làm nghĩa hơn cho hành động.

    • Elle prend son temps pour se peigner les cheveux. ( ấy dành thời gian để chải tóc.)
  • "se peigner pourcause de...": đánh nhau /do...

    • Ils se sont peignés pour une histoire d'argent. (Họ đã đánh nhau một chuyện tiền bạc.)
Biến thể từ liên quan
  • Peigner (ngoại động từ): chải (tóc cho ai đó).

    • La mère peigne sa fille. (Người mẹ chải tóc cho con gái.)
  • Peigne (danh từ): cái lược.

  • Peignoir (danh từ): áo choàng tắm.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa "chải tóc":
    • Se coiffer: chải chuốt, làm đầu.
  • Nghĩa "đánh nhau":
    • Se battre: đánh nhau, chiến đấu.
    • Se bagarrer: (thông tục) ẩu đả, đánh nhau.
Các cụm từ liên quan
  • En venir aux mains / En découdre: (thành ngữ) đi đến chỗ đánh nhau, xung đột.
    • La dispute a dégénéré et ils en sont venus aux mains. (Cuộc cãi vã leo thang họ đã đánh nhau.)
Thành ngữ liên quan
  • Se peigner comme des chiffonniers: Đánh nhau ác liệt, như những người nhặt rác cãi nhau (nghĩa bóng).
    • Après l'altercation, ils se sont peignés comme des chiffonniers. (Sau cuộc cãi vã, họ đã đánh nhau ác liệt.)
tự động từ
  1. chải
  2. (thông tục) đánh nhau

Từ gần giống