se priver

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ phản thân (Verbe pronominal):
    • Tự nhịn, tự kiêng, tự từ bỏ: Hành động tự nguyện không cho phép bản thân được hưởng hoặc sử dụng một thứ đó, thườngthứ mình muốn hoặc cần.
    • Tự chịu thiếu thốn, tự tước đi: Hành động tự đặt mình vào tình trạng thiếu thốn, thường một lý do nào đó (như tiết kiệm, người khác).
Ví dụ sử dụng
  • Động từ phản thân:
    • Il a décidé de se priver de sucreries pour être en meilleure santé. (Anh ấy đã quyết định tự kiêng đồ ngọt để sức khỏe tốt hơn.)
    • Elle se prive souvent pour pouvoir offrir de beaux cadeaux à ses enfants. ( ấy thường tự chịu thiếu thốn để có thể tặng những món quà đẹp cho con mình.)
    • Nous nous privons de vacances cette année pour économiser. (Chúng tôi tự từ bỏ kỳ nghỉ năm nay để tiết kiệm tiền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se priver de quelque chose": Tự nhịn/kiêng/từ bỏ một cái gì đó. Đâycấu trúc phổ biến nhất.

    • Se priver de liberté est parfois nécessaire. (Tự tước đi sự tự do đôi khicần thiết.)
  • "ne pas se priver de faire quelque chose": Không ngần ngại làm điều đó (thườngđiều không hay hoặc quá mức).

    • Il ne se prive pas de critiquer les autres. (Hắn ta không ngần ngại chỉ trích người khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Privation (danh từ giống cái): Sự thiếu thốn, sự tước đoạt.

    • Vivre dans la privation. (Sống trong cảnh thiếu thốn.)
  • Priver (ngoại động từ): Tước đoạt, không cho ai cái gì.

    • Priver quelqu'un de ses droits. (Tước đoạt quyền lợi của ai đó.)
Từ đồng nghĩa
  • Se restreindre: Tự hạn chế bản thân.
  • Se passer de: Tự bỏ qua, không dùng đến.
  • Renoncer à: Từ bỏ.
Thành ngữ liên quan
  • "Il ne faut pas se priver !": (Thành ngữ, dùng trong văn nói) Đừng ngại/Đừng tiếc! (Khuyến khích ai đó cứ tự nhiên thưởng thức hoặc làm điều đó).
    • Tu as fait ce gâteau ? Il ne faut pas se priver, j'en reprends une part ! (Cậu làm cái bánh này à? Đừng ngại, tớ lấy thêm một miếng nữa nhé!)
tự động từ
  1. nhịn
    • Se priver d'alcool
      nhịn rượu
  2. chịu thiếu thốn
    • Mère qui c'est privée pour élever ses enfants
      mẹ chịu thiếu thốn để nuôi con