se priver
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ phản thân (Verbe pronominal):
- Tự nhịn, tự kiêng, tự từ bỏ: Hành động tự nguyện không cho phép bản thân được hưởng hoặc sử dụng một thứ gì đó, thường là thứ mình muốn hoặc cần.
- Tự chịu thiếu thốn, tự tước đi: Hành động tự đặt mình vào tình trạng thiếu thốn, thường vì một lý do nào đó (như tiết kiệm, vì người khác).
Ví dụ sử dụng
- Động từ phản thân:
- Il a décidé de se priver de sucreries pour être en meilleure santé. (Anh ấy đã quyết định tự kiêng đồ ngọt để có sức khỏe tốt hơn.)
- Elle se prive souvent pour pouvoir offrir de beaux cadeaux à ses enfants. (Cô ấy thường tự chịu thiếu thốn để có thể tặng những món quà đẹp cho con mình.)
- Nous nous privons de vacances cette année pour économiser. (Chúng tôi tự từ bỏ kỳ nghỉ năm nay để tiết kiệm tiền.)
Các cách sử dụng nâng cao
"se priver de quelque chose": Tự nhịn/kiêng/từ bỏ một cái gì đó. Đây là cấu trúc phổ biến nhất.
- Se priver de liberté est parfois nécessaire. (Tự tước đi sự tự do đôi khi là cần thiết.)
"ne pas se priver de faire quelque chose": Không ngần ngại làm điều gì đó (thường là điều không hay hoặc quá mức).
- Il ne se prive pas de critiquer les autres. (Hắn ta không ngần ngại chỉ trích người khác.)
Biến thể và từ gần giống
Privation (danh từ giống cái): Sự thiếu thốn, sự tước đoạt.
- Vivre dans la privation. (Sống trong cảnh thiếu thốn.)
Priver (ngoại động từ): Tước đoạt, không cho ai cái gì.
- Priver quelqu'un de ses droits. (Tước đoạt quyền lợi của ai đó.)
Từ đồng nghĩa
- Se restreindre: Tự hạn chế bản thân.
- Se passer de: Tự bỏ qua, không dùng đến.
- Renoncer à: Từ bỏ.
Thành ngữ liên quan
- "Il ne faut pas se priver !": (Thành ngữ, dùng trong văn nói) Đừng có ngại/Đừng có tiếc! (Khuyến khích ai đó cứ tự nhiên thưởng thức hoặc làm điều gì đó).
- Tu as fait ce gâteau ? Il ne faut pas se priver, j'en reprends une part ! (Cậu làm cái bánh này à? Đừng có ngại, tớ lấy thêm một miếng nữa nhé!)
tự động từ
- nhịn
- Se priver d'alcoolnhịn rượu
- chịu thiếu thốn
- Mère qui c'est privée pour élever ses enfantsbà mẹ chịu thiếu thốn để nuôi con