se rapporter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ phản thân (Verbe pronominal):
    • liên quan tới, quan hệ với, ăn nhập với: Diễn tả việc một sự vật, sự việc mối liên hệ hoặc sự phù hợp với một sự vật, sự việc khác.
    • (Từ , nghĩa ) những nét giống với: Diễn tả sự tương đồng, giống nhau.
Ví dụ sử dụng
  • Động từ phản thân:
    • Cette remarque se rapporte au premier chapitre du livre. (Nhận xét này liên quan tới chương đầu tiên của cuốn sách.)
    • Son explication ne se rapporte pas du tout au problème. (Lời giải thích của anh ta không ăn nhập chút nào với vấn đề.)
    • Le style de ce tableau se rapporte à celui des impressionnistes. (Phong cách của bức tranh này những nét giống với phong cách của các họa trường phái ấn tượng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • S'en rapporter à quelqu'un / à quelque chose: Phó thác, tin tưởng vào ai/điều để quyết định hoặc xét đoán; tùy thuộc vào ai/điều .
    • Je m'en rapporte entièrement à votre jugement. (Tôi hoàn toàn phó thác vào sự phán xét của ông.)
    • Pour connaître la date exacte, il faut s'en rapporter aux archives. (Để biết ngày chính xác, phải dựa vào các tài liệu lưu trữ.)
Biến thể từ gần giống
  • Rapporter (động từ): Mang lại (lợi ích); thuật lại, kể lại; mang trả lại.
    • Ce travail rapporte un bon salaire. (Công việc này mang lại mức lương tốt.)
    • Il a rapporté les paroles de son chef. (Anh ta đã thuật lại lời của cấp trên.)
  • Rapport (danh từ): Mối quan hệ; báo cáo; sự tương đồng.
    • Ils entretiennent de bons rapports. (Họ duy trì những mối quan hệ tốt.)
Từ đồng nghĩa
  • Concerner: Liên quan đến, dính dáng đến.
  • Se référer à: Quy chiếu đến, dựa vào.
  • Se rattacher à: Gắn liền với, thuộc về.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ riêng biệt ngoài cấu trúc "s'en rapporter à" đã nêumục trên)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng riêng cụm từ này)

tự động từ
  1. liên quan với, quan hệ với, ăn nhập với
    • Réponse qui ne se rapporte pas à la question
      câu trả lời không ăn nhập với câu hỏi
  2. (từ , nghĩa ) những nét giống với
    • s'en rapporter à quelqu'un
      tuỳ ai định đoạt

Từ gần giống