se resserrer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tự động từ (Verbe pronominal):
    • Thu hẹp lại, co lại: Chỉ sự giảm bớt về kích thước, diện tích hoặc phạm vi.
    • Dày đặc lại, đặc lại: Chỉ sự trở nên dày hơn, đậm đặc hơn (thường dùng cho sương mù, đám mây).
    • Thắt lại, siết chặt lại: Chỉ cảm giác co thắt, siết chặt (thường dùng cho cảm xúc, trái tim).
    • Thắt chặt lại, trở nên khăng khít hơn: Chỉ mối quan hệ trở nên bền chặt, gắn bó hơn.
Ví dụ sử dụng
  • (Cổ áo sơ mi của tôi thu hẹp lại.)
  • (Con đường thu hẹp lại trong núi.)
  • (Sương mù dày đặc lại vào cuối ngày.)
  • (Bọn trẻ ngồi thu lại xung quanh đống lửa để sưởi ấm.)
  • (Bao tử của tôi thắt lại căng thẳng.)
  • (Mối quan hệ bạn bè của họ thắt chặt lại sau thử thách này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se resserrer la ceinture": thắt lưng buộc bụng, tiết kiệm chi tiêu.
    • Avec la crise, il faut se resserrer la ceinture. (Với khủng hoảng, phải thắt lưng buộc bụng.)
  • "se resserrer les coudes": đoàn kết, sát cánh bên nhau.
    • En période difficile, il est important de se resserrer les coudes. (Trong thời kỳ khó khăn, việc đoàn kết sát cánh bên nhaurất quan trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Resserrer (v.t): thắt chặt, siết chặt, thu hẹp (ngoại động từ).
    • Resserrer un écrou (Siết chặt một con ốc)
    • Resserrer la surveillance (Thắt chặt việc giám sát)
  • Resserrage (n.m): sự thắt chặt, sự siết chặt.
  • Se contracter (v.pr): co lại, co thắt (thường dùng cho bắp, vật liệu).
  • Se réduire (v.pr): giảm bớt, thu nhỏ lại.
Từ đồng nghĩa
  • Se contracter: co lại.
  • Se réduire: thu nhỏ lại.
  • Se concentrer: tập trung lại, cô đặc lại.
  • Se renforcer: được củng cố, trở nên mạnh hơn (về mối quan hệ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ riêng biệt ngoài các cấu trúc pronominal đã nêu)

Thành ngữ liên quan
  • Les rangs se resserrent: Hàng ngũ khép chặt lạichỉ sự đoàn kết, đồng lòng trong một nhóm khi đối mặt với khó khăn).
    • Face à l'adversité, les rangs se resserrent. (Đối mặt với nghịch cảnh, hàng ngũ khép chặt lại.)
tự động từ
  1. thu hẹp lại
    • Le terrain se resserre
      đám đất thu hẹp lại
  2. dày đặc lại
    • Brume qui se resserre
      sương mù dày đặc lại
  3. thu lại
    • Se resserrer autour de la lampe
      ngồi thu lại xung quanh đèn
  4. thắt lại
    • Mon coeur se resserre
      lòng tôi thắt lại
  5. thắt chặt lại
    • Noeud qui se resserre
      nút thắt chặt lại
    • Amitié qui se resserre
      tình bạn thắt chặt lại

Từ gần giống