se salir

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tự động từ:
    • Trở nên bẩn, bị bẩn: Chỉ hành động tự làm cho bản thân hoặc một vật đó trở nên bẩn, .
    • Mất danh giá, bị ô danh: (Nghĩa bóng) Chỉ việc tự làm tổn hại đến thanh danh, uy tín của mình.
Ví dụ sử dụng
  • (Trẻ con nhanh chóng bị bẩn khi chơi trong vườn.)
  • (Hãy cẩn thận đừng để bị bẩn với chỗ bùn đó.)
  • (Một chính trị gia có thể mất danh giá khi nhận hối lộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se salir les mains" (nghĩa đen): làm bẩn tay mình.
    • Il s'est sali les mains en réparant la voiture. (Anh ấy đã làm bẩn tay khi sửa xe.)
  • "se salir les mains" (nghĩa bóng): dính líu vào việc bẩn thỉu, phi pháp.
    • Il a refusé de se salir les mains dans cette affaire douteuse. (Anh ta đã từ chối dính líu vào vụ việc đáng ngờ đó.)
  • "se salir le nez" (thông tục): say khướt, say bí tỉ.
    • Après trois verres, il commençait à se salir le nez. (Sau ba ly, anh ta bắt đầu say khướt.)
Biến thể từ gần giống
  • Salir (ngoại động từ): làm bẩn (cái gì đó/ai đó).
    • La pluie a sali la façade du bâtiment. (Mưa đã làm bẩn mặt tiền của tòa nhà.)
  • Salissant, -e (tính từ): dễ bẩn, làm bẩn.
    • C'est un travail salissant. (Đómột công việc dễ làm bẩn người.)
  • Salissure (danh từ): vết bẩn.
    • Nettoyer une salissure sur un vêtement. (Tẩy một vết bẩn trên quần áo.)
Từ đồng nghĩa
  • Se tacher: bị dính vết bẩn, bị ố.
  • Se souiller (văn chương/nghĩa bóng): làm ô uế, làm vấy bẩn (thân thể hoặc danh dự).
Từ trái nghĩa
  • Se nettoyer: tự làm sạch mình.
  • Se laver: tự rửa, tự tắm.
tự động từ
  1. bẩn đi
    • Des étoffes qui se salissent
      vải bẩn đi
  2. mất danh giá, ô danh
    • Il se salit dans cette affaire
      hắn mất danh giá trong việc ấy
    • se salir le nez
      (thông tục) say khướt

Từ trái nghĩa

Từ gần giống