se tacher

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tự động từ:
    • Bị bẩn, bị dính vết bẩn: Chỉ hành động hoặc quá trình một vật, bề mặt bị làm bẩn, để lại vết bẩn.
    • Xuất hiện vết, xuất hiện đốm: Chỉ việc trên một bề mặt hoặc vật thể tự nhiên xuất hiện những vết, đốm màu sắc khác biệt.
Ví dụ sử dụng
  • Tự động từ:
    • Le blanc se tache aisément. (Màu trắng dễ bị bẩn.)
    • Fais attention à ne pas te tacher avec cette sauce. (Hãy cẩn thận đừng để bị dính bẩn với sốt này.)
    • La nappe s'est tachée de vin rouge. (Khăn trải bàn đã bị dính vết rượu vang đỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se tacher de": bị dính vết (của thứ đó), bị nhuốm màu (theo nghĩa bóng).
    • Son honneur s'est taché de ce scandale. (Danh dự của ông ta đã bị vấy bẩn bởi vụ bê bối này.)
  • "se tacher facilement": dễ bị bẩn, dễ dính vết.
    • Ce tissu en soie se tache très facilement. (Chất liệu lụa này rất dễ bị bẩn.)
Biến thể từ gần giống
  • Tacher (ngoại động từ): làm bẩn, gây vết bẩn lên cái gì.
    • Il a taché son pantalon avec de l'encre. (Anh ấy đã làm bẩn chiếc quần của mình bằng mực.)
  • Tache (danh từ): vết bẩn, vết.
    • Il y a une tache de graisse sur ta chemise. (Có một vết dầu trên áo sơ mi của cậu.)
  • Tacheté, e (tính từ): đốm, lốm đốm.
    • un champignon à chapeau tacheté de brun (một cây nấm lốm đốm nâu)
Từ đồng nghĩa
  • Se salir: bị làm bẩn.
  • Se maculer (văn chương, trang trọng hơn): bị vấy bẩn, bị hoen ố.
Thành ngữ liên quan
  • Ne pas se tacher (les mains) (nghĩa bóng): không làm gì nặng nhọc hoặc gây tranh cãi, giữ mình trong sạch.
    • Dans cette affaire, il a réussi à ne pas se tacher les mains. (Trong vụ việc này, anh ta đã thành công trong việc không dính líu đến chuyện bẩn thỉu.)
tự động từ
  1. bị bẩn
    • Le blanc se tache aisément
      màu trắng dễ bị bẩn
  2. vết, đốm
    • Les bananes se tachent de points noirs en mrissant
      chuối khi chín đốm đen