se vouer
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tự động từ:
- Tận tụy, hiến dâng, cống hiến (bản thân): "se vouer" diễn tả hành động dành trọn tâm trí, sức lực và cuộc đời mình cho một người, một mục tiêu, một sự nghiệp hoặc một lý tưởng nào đó. Hành động này mang tính tự nguyện và sâu sắc.
Ví dụ sử dụng
- Tự động từ:
- Elle s'est vouée à l'éducation de ses enfants. (Cô ấy đã hiến dâng đời mình cho việc giáo dục các con.)
- Ce médecin se voue entièrement à ses patients. (Vị bác sĩ này tận tụy hoàn toàn với bệnh nhân của mình.)
- Il s'est voué à la recherche scientifique. (Anh ấy đã cống hiến cho nghiên cứu khoa học.)
Các cách sử dụng nâng cao
"se vouer à une cause": hiến dâng cho một sự nghiệp, một lý tưởng.
- Ils se sont voués à la cause humanitaire. (Họ đã hiến dâng cho sự nghiệp nhân đạo.)
"se vouer corps et âme": hiến dâng cả thể xác lẫn tâm hồn, tận tụy hoàn toàn.
- L'artiste se voue corps et âme à son œuvre. (Người nghệ sĩ tận tụy hoàn toàn với tác phẩm của mình.)
Biến thể và từ gần giống
Vouer (ngoại động từ): hiến dâng, dâng cúng (một vật gì đó).
- Vouer un culte à quelqu'un. (Thờ phụng ai đó.)
Dévouement (danh từ): sự tận tụy, sự hy sinh.
- Son dévouement pour sa famille est admirable. (Sự tận tụy của anh ấy dành cho gia đình thật đáng ngưỡng mộ.)
Dévoué, e (tính từ): tận tụy, hết lòng.
- Une employée dévouée. (Một nhân viên tận tụy.)
Từ đồng nghĩa
- Se consacrer (à): cống hiến, dành hết cho.
- Se dévouer (pour): hy sinh, tận tụy vì.
- Se sacrifier (pour): hy sinh vì.
Thành ngữ liên quan
- Ne savoir à quel saint se vouer: (nghĩa đen: không biết phải cầu khấn vị thánh nào) – bối rối, lúng túng không biết phải làm gì, phải nhờ cậy ai trong một tình huống khó khăn.
- Face à tous ces problèmes, il ne savait plus à quel saint se vouer. (Đối mặt với tất cả những vấn đề này, anh ta hoàn toàn bối rối không biết phải làm sao.)
tự động từ
- chuyên tâm vào
- ne savoir à quel saint se vouerxem saint