sec

Không tìm thấy từ "sec"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Nguyên chất, không pha ngọt, không thêm vị hoa quả : Dùng để mô tả rượu vang sâm banh hoặc rượu vang có vị khô tự nhiên, không thêm đường hoặc hương liệu trái cây sau quá trình lên men. Ví dụ sử dụng Tính từ : This champagne is labeled as 'sec', meaning it is dry. (Chai sâm banh này được dán nhãn là 'sec', có nghĩa là nó có vị khô.) Do you prefer a sec or a demi-sec sparkli...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Khô : Không có hoặc có rất ít chất lỏng, độ ẩm. Khan, ít ngọt : (Về ho, giọng nói, phong cách) thiếu sự mềm mại, ấm áp hoặc cảm xúc. Gầy : (Về người) có thân hình mảnh khảnh, ít thịt. Gọn, cụt ngủn, xẵng : (Về âm thanh, lời nói) ngắn gọn, dứt khoát, thiếu sự thân thiện. Phó từ : Cứng đờ, không mềm mỏng : Một cách lạnh lùng, thiếu cảm xúc. Mạnh và nhanh : Một cách dứt khoát...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Moderately dry (of wines, especially champagne) : Describes a wine, typically sparkling, that is not sweet but has a slight, crisp dryness. Noun : An independent federal agency : The U.S. Securities and Exchange Commission, which regulates securities markets and protects investors. A trigonometric function : In a right-angled triangle, the secant (sec) is the ratio of the...

See full definition →