second

Không tìm thấy từ "second"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thứ hai, thứ nhì : Dùng để chỉ vị trí, thứ hạng, hoặc thứ tự ngay sau cái đầu tiên. Phụ, thứ yếu; bổ sung : Dùng để chỉ một cái gì đó có tầm quan trọng hoặc chất lượng thấp hơn, hoặc được thêm vào sau. Danh từ : Người/vật thứ hai : Người hoặc vật ở vị trí thứ hai trong một chuỗi hoặc cuộc thi. Giây : Đơn vị đo thời gian cơ bản, bằng 1/60 của một phút. Khoảnh khắc, chốc lát...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thứ hai, thứ nhì : Dùng để chỉ vị trí, thứ hạng hoặc thứ tự ngay sau cái đầu tiên. Khác, thứ hai (một cái tương tự) : Dùng để chỉ một cái khác cùng loại, giống như cái đầu tiên nhưng không phải là chính nó. Danh từ giống đực : Người thứ hai, vật thứ hai : Chỉ người hoặc vật ở vị trí thứ hai trong một chuỗi. Người phụ tá, người trợ thủ : Người giữ vị trí phó, hỗ trợ cho ngườ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A unit of time : A second is 1/60 of a minute, the base unit of time in the International System of Units (SI). A very short period of time : An indefinitely short moment; an instant. The position following first : The person or thing that comes after the first in an ordering, series, or competition. An assistant or supporter : An official attendant who assists a contestant in...

See full definition →