second-best
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Hạng hai, hạng nhì, tốt thứ hai : Chỉ cái gì đó có chất lượng, thứ hạng, hoặc giá trị chỉ đứng sau cái tốt nhất, xuất sắc nhất. Không phải là lựa chọn tối ưu : Chỉ một lựa chọn hoặc giải pháp được chấp nhận khi lựa chọn tốt nhất không có sẵn hoặc không thể đạt được. Trạng từ (ít phổ biến hơn): Ở vị trí thứ hai : Mô tả việc hoàn thành, xếp hạng, hoặc thực hiện một việc gì đó...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Next in quality or excellence after the best : Used to describe something that is of high quality but not the highest possible. Inferior to the best : Can imply a position of being the runner-up or not the top choice. Adverb : In second place : Used to describe the manner of finishing or being ranked. Usage Examples Adjective : She wore her second-best dress to the party....
See full definition →