secondary
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thứ yếu, phụ, không quan trọng bằng : Chỉ một cái gì đó có tầm quan trọng, thứ bậc hoặc mức độ ưu tiên thấp hơn so với cái chính, cái nguyên thủy. Thứ cấp, gián tiếp : Chỉ một cái gì đó phát sinh từ hoặc phụ thuộc vào một cái gốc, cái nguyên phát. (Giáo dục) Trung học : Thuộc về giai đoạn giáo dục sau tiểu học và trước đại học. Danh từ : Vị trí thứ yếu, thứ phụ : Người hoặc...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Of less importance than something else; subordinate : "secondary" describes something that is not primary, main, or of first importance. Coming after, or derived from, something primary or original : "secondary" can refer to something that is a consequence of, or develops from, a primary source or event. Relating to education for students after primary school : "secondary...
See full definition →