secondement

Không tìm thấy từ "secondement"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Phó từ : Thứ hai là, hai là : Từ dùng để giới thiệu ý thứ hai trong một chuỗi lý lẽ, lập luận hoặc danh sách. Nó thường đi sau một điểm đã được nêu trước đó (thường là "premièrement" - thứ nhất là). Ví dụ sử dụng Phó từ : Premièrement, il est trop cher ; secondement, il n'est pas pratique. (Thứ nhất, nó quá đắt; thứ hai, nó không tiện lợi.) Je refuse pour deux raisons : premièrement,...

See full definition →