secretiveness
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Tính hay giấu giếm, tính kín đáo thái quá : Chỉ đặc điểm tính cách của một người thường xuyên giữ kín thông tin, suy nghĩ, cảm xúc hoặc hành động của mình, không muốn chia sẻ với người khác. Sự thiếu cởi mở : Trạng thái không sẵn sàng bộc lộ hoặc tiết lộ những điều riêng tư, đặc biệt là về mục đích hoặc hành động của bản thân. Ví dụ sử dụng Danh từ : His secretiveness about...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The quality or state of being secretive; a tendency to conceal one's thoughts, feelings, intentions, or actions from others. It implies a deliberate lack of openness or transparency. The trait of keeping things secret. This can refer to a habitual preference for privacy or a specific behavior of withholding information. Usage General Use : Describes a personal characteristic o...
See full definition →