seize
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ : Nắm lấy, chộp lấy một cách nhanh chóng và mạnh mẽ : Hành động dùng tay hoặc một phương tiện nào đó để nắm giữ vật gì đó một cách đột ngột và chắc chắn. Chiếm đoạt, chiếm giữ bằng vũ lực hoặc quyền lực : Hành động giành lấy quyền kiểm soát một thứ gì đó (như tài sản, quyền lực, lãnh thổ) một cách bất hợp pháp hoặc bằng vũ lực. Tạm giữ, tịch thu (theo luật pháp) : Hành động c...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Mười sáu : Dùng để chỉ số lượng hoặc thứ tự là 16. (Thứ) mười sáu : Dùng để chỉ vị trí thứ 16 trong một chuỗi. Danh từ giống đực : Số mười sáu : Con số 16. Ngày mười sáu : Ngày thứ 16 trong tháng. Ví dụ sử dụng Tính từ : Seize personnes sont attendues. (Mười sáu người được mong đợi.) C'est la seize page du livre. (Đó là trang mười sáu của cuốn sách.) Danh từ : Le seize est...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To take hold of suddenly or forcibly; to grab : To grasp something quickly and with force. To take possession of by legal authority or force : To confiscate or capture something, often through official power or aggressive action. To capture or overwhelm : To affect someone suddenly and powerfully, as with an emotion, idea, or sensation. Usage To take hold forcibly : To take co...
See full definition →