select

Không tìm thấy từ "select"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Được lựa chọn kỹ lưỡng, có chọn lọc : Chỉ một nhóm, tập hợp hoặc cá nhân đã được lựa chọn cẩn thận vì chất lượng, sự phù hợp hoặc đặc điểm vượt trội. Dành riêng, kén chọn : Chỉ một tổ chức, địa điểm hoặc nhóm xã hội có tiêu chuẩn cao và chỉ dành cho một số ít người được chấp nhận. Khó tính, kén chọn : (Thường dùng trong tiếng Anh Mỹ) Mô tả một người có sở thích hoặc tiêu ch...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Carefully chosen as the best or most suitable : Refers to something or someone picked out from a larger group for special quality, excellence, or exclusivity. Exclusive or restricted to a privileged group : Describes a group, club, or gathering that is limited to a small, often elite, membership. Verb : To choose carefully from a number of alternatives : The act of pickin...

See full definition →