sell
Từ gần giống
Words Containing "sell"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ : Bán : Hành động chuyển quyền sở hữu một vật phẩm hoặc dịch vụ cho người khác để đổi lấy tiền hoặc một thứ có giá trị tương đương. Thuyết phục ai đó chấp nhận hoặc tin vào điều gì : Dùng để chỉ việc trình bày một ý tưởng, kế hoạch hoặc quan điểm một cách thuyết phục để người khác đồng ý hoặc ủng hộ. Phản bội, bán rẻ : (Nghĩa bóng) Hành động từ bỏ hoặc phản bội một nguyên tắc...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb (transitive & intransitive) : To exchange (a commodity or service) for money : The primary meaning is to give something to someone in return for payment. To promote or persuade someone to accept something : To convince someone of the value or desirability of an idea, plan, or product. To betray or be disloyal : To give up or hand over someone or something for personal gain or un...
See full definition →