semé

Học thuật
Thân thiện
semé

La vie est semée de ces miracles.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được điểm, được rắc đầy: Mô tả một bề mặt được phủ lên hoặc trang trí bằng nhiều vật nhỏ, thường khoảng cách đều đặn.
    • Đầy dẫy, trải đầy: Dùng theo nghĩa bóng để chỉ một không gian, thời gian hay tình huống chứa đầy những thứ đó (thườngkhó khăn, cơ hội, hoặc sự kiện).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une étoffe semée de fleurs. (Một tấm vải được điểm đầy hoa.)
    • Le chemin était semé de pierres. (Con đường được rải đầy đá.)
    • Sa carrière est semée de succès. (Sự nghiệp của anh ấy trải đầy thành công.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être semé de": được rải đầy, đầy dẫy (cái gì đó). Đâycấu trúc phổ biến nhất.
    • Le ciel nocturne est semé d'étoiles. (Bầu trời đêm được điểm đầy sao.)
    • Cette période fut semée d'embûches. (Giai đoạn này đầy dẫy những cạm bẫy.)
Biến thể từ gần giống
  • Semer (động từ): gieo, rắc.

    • Semer des graines. (Gieo hạt giống.)
    • Semer la discorde. (Gieo rắc sự bất hòa.)
  • Ensemencer (động từ): gieo hạt, gieo cấy (thường trong nông nghiệp hoặc sinh học).

Từ đồng nghĩa
  • Parsemé: lốm đốm, rải rác.
  • Couvert: được phủ đầy.
  • Jalonné: được đánh dấu bằng, cắm cọc dọc theo (thường dùng theo nghĩa bóng: - một hành trình đầy thử thách).
Lưu ý
  • "Semé"dạng quá khứ phân từ của động từ "semer", được sử dụng như một tính từ. luôn phải phù hợp về giống số với danh từ bổ nghĩa (semé, semée, semés, semées).
  • Từ này thường xuất hiện trong cấu trúc bị động "être semé de...".
semé

La vie est semée de ces miracles.

tính từ
  1. điểm, điểm đầy, đầy dẫy
    • La vie est semée de ces miracles
      đời đầy dẫy những điều huyền diệu như thế