semblable

Không tìm thấy từ "semblable"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Trông giống, từa tựa, tương tự : "semblable" là một tính từ cổ, dùng để mô tả sự giống nhau về hình thức, vẻ bề ngoài hoặc tính chất giữa hai hoặc nhiều sự vật, con người. Ví dụ sử dụng Tính từ : The two portraits were semblable in style and color. (Hai bức chân dung trông tương tự về phong cách và màu sắc.) He found a stone semblable to a human face. (Anh ta tìm thấy một h...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Giống, tương tự : Dùng để chỉ sự tương đồng, có những đặc điểm chung với một người hoặc vật khác. Như thế, như vậy : Dùng để chỉ một điều gì đó thuộc loại đã được đề cập trước đó. (Toán học) Đồng dạng : Trong hình học, dùng để chỉ các hình có hình dạng giống nhau nhưng có thể khác kích thước. Danh từ (giống đực): Người đồng loại : Chỉ một con người, một thành viên cùng loài...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A person or thing that is similar or analogous to another : "semblable" refers to a counterpart or someone of comparable nature or kind. A companion or associate : In older usage, it can mean a fellow being or a peer. Adjective (archaic): Resembling; similar; having a likeness : "semblable" describes something that is like or analogous to something else. Usage Examples Noun :...

See full definition →