semiofficial
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : có một số thẩm quyền hoặc sự chấp thuận chính thức, nhưng không hoàn toàn chính thức. Ví dụ sử dụng (Đại sứ đã đưa ra một tuyên bố bán chính thức cho báo chí.) (Đây là một tài liệu bán chính thức, không phải là tài liệu ràng buộc pháp lý.) Các cách sử dụng nâng cao Dùng để mô tả các tổ chức, văn bản, hoặc hành động có liên quan đến chính phủ hoặc cơ quan chính thức nhưng kh...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : - Having some, but not full, official authority or sanction; partially or quasi-official. It describes a status, statement, or position that is recognized by an authority but is not entirely formal or binding. Usage The adjective "semiofficial" is used to qualify nouns that denote a status, capacity, communication, or source that operates with a degree of official backing...
See full definition →