senior
Words Mentioning "senior"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Nhiều tuổi hơn, cao tuổi hơn : Dùng để so sánh tuổi tác giữa hai người. Cao cấp hơn, có cấp bậc cao hơn : Chỉ vị trí, chức vụ hoặc thâm niên cao hơn trong một tổ chức, nghề nghiệp. (Giáo dục) Cuối cấp, năm cuối : Chỉ năm học cuối cùng ở trường trung học hoặc đại học. Danh từ : Người nhiều tuổi hơn : Người có tuổi tác lớn hơn so với người khác được nhắc đến. Người cấp trên,...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thành niên : Dùng trong thể dục thể thao để chỉ hạng đấu hoặc vận động viên ở độ tuổi trưởng thành, thường là lớn hơn so với hạng thiếu niên. Cao cấp, cấp cao : Chỉ vị trí, cấp bậc hoặc kinh nghiệm cao hơn trong một tổ chức hoặc nghề nghiệp. Danh từ giống đực : Vận động viên thành niên : Người thi đấu trong hạng mục dành cho lứa tuổi thành niên. Người cao cấp, cấp trên : Ng...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Older in age : Having lived for a longer time; of a greater age. Higher in rank or status : Having a higher position, longer service, or greater authority within an organization. Relating to the final year : Pertaining to the fourth and final year of a standard U.S. high school or undergraduate college program. Noun : An older person : A person who is older than another s...
See full definition →