sensational

Không tìm thấy từ "sensational"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Giật gân, câu khách : Gây sự chú ý mạnh mẽ, thường bằng cách phóng đại, gây sốc hoặc kích thích tò mò, đặc biệt trong tin tức hoặc giải trí. Gây xúc động mạnh, làm náo động dư luận : Tạo ra phản ứng cảm xúc mãnh liệt hoặc gây tranh cãi sôi nổi trong công chúng. (Không chính thức) Tuyệt vời, xuất sắc : Rất ấn tượng và đáng ngưỡng mộ. Ví dụ sử dụng Tính từ : The newspaper is...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Relating to or involving sensation : Pertaining to the senses or sensory perception. Commanding attention; strikingly impressive or exciting : Something that is so outstanding or dramatic that it captures intense interest. Causing intense interest, curiosity, or emotion, often through being exaggerated or lurid : Designed to provoke a strong, often shocking, reaction. Exa...

See full definition →