sensibilité

Không tìm thấy từ "sensibilité"

Words Mentioning "sensibilité"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Năng lực cảm giác, tính nhạy cảm : Khả năng cảm nhận, tiếp thu và phản ứng với các kích thích từ bên ngoài hoặc các cảm xúc từ bên trong. Tính nhạy; độ nhạy : Khả năng phản ứng nhanh chóng và rõ rệt trước một tác động nhỏ, thường dùng trong các lĩnh vực khoa học, kỹ thuật. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La sensibilité de la peau au soleil peut provoquer des brû...

See full definition →