separatist
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Người theo chủ nghĩa phân lập, người chủ trương tách ra : Chỉ một cá nhân ủng hộ hoặc vận động cho việc một nhóm, khu vực, hoặc dân tộc tách ra khỏi một quốc gia, tổ chức, hoặc hệ thống lớn hơn để thành lập một thực thể chính trị độc lập hoặc tự trị. Thành viên của một phong trào ly khai : Người thuộc về một nhóm hoặc phe phái tìm kiếm sự chia tách, đặc biệt về mặt chính tr...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : An advocate of secession or separation from a larger group : A person who supports the formal withdrawal or breaking away of a region, group, or faction from a nation, union, church, or other political or social entity. Adjective : Having separated or advocating separation from another entity or policy or attitude : Describing a person, group, or movement that has already sepa...
See full definition →