seraph

Không tìm thấy từ "seraph"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Thiên thần cấp cao nhất : Trong thần học Thiên Chúa giáo, "seraph" là một thiên thần thuộc cấp bậc cao nhất, thường được mô tả là có ba đôi cánh và phục vụ gần ngai vàng của Chúa. Người nhà trời; thiên thân tối cao : Một cách gọi trang trọng, thi vị để chỉ một thiên thần hoặc một sinh thể thuần khiết, thánh thiện. Ví dụ sử dụng Danh từ : In the Bible, the prophet Isaiah des...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A celestial being of the highest order : A seraph is a type of angel, traditionally belonging to the highest rank or choir in angelic hierarchies, often described as having a fervent love for God. A being depicted with six wings : In classical art and religious texts, a seraph is frequently portrayed as having six wings: two covering the face, two covering the feet, and two fo...

See full definition →