seriousness
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Tính chất đứng đắn, nghiêm trang : Chất lượng của việc suy nghĩ hoặc hành xử một cách thận trọng, tập trung và không đùa cợt. Tính chất quan trọng, hệ trọng : Mức độ quan trọng hoặc hậu quả nghiêm trọng của một tình huống, vấn đề hoặc quyết định. Tính chất nghiêm trọng, trầm trọng : Mức độ nặng nề, nguy hiểm hoặc đáng lo ngại của một tình trạng, chẳng hạn như bệnh tật hoặc...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The quality or state of being serious : This refers to the character of being thoughtful, solemn, or earnest, rather than playful or joking. The quality of being important, severe, or dangerous : This sense describes the significant, grave, or critical nature of a situation, condition, or matter. An earnest and sincere feeling or attitude : This refers to a genuine, heartfelt,...
See full definition →