server

Không tìm thấy từ "server"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Người phục vụ : Một người có nhiệm vụ phục vụ, đặc biệt là phục vụ thức ăn và đồ uống tại bàn trong một nhà hàng hoặc quán ăn. Máy chủ : Trong lĩnh vực máy tính, đây là một hệ thống máy tính mạnh mẽ cung cấp dữ liệu, tài nguyên hoặc dịch vụ cho các máy tính khác (máy khách) thông qua mạng. Người giao bóng : Trong các môn thể thao sử dụng bóng như quần vợt, cầu lông hoặc bón...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A utensil used in serving food or drink : A "server" can refer to a tool or piece of equipment, such as a large spoon or fork, used to distribute food from a main dish to individual plates. A computer that provides data or services to other computers : In computing, a "server" is a powerful computer or system that manages network resources, stores files, hosts websites, or pro...

See full definition →