serveur

Không tìm thấy từ "serveur"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Người hầu bàn : Người làm việc trong nhà hàng, quán cà phê, có nhiệm vụ tiếp đón khách, ghi nhận yêu cầu và phục vụ đồ ăn thức uống. Người giao bóng : Trong các môn thể thao dùng vợt như quần vợt, bóng bàn, đây là người thực hiện cú đánh đầu tiên để bắt đầu một điểm đấu. Người ra bàn : Trong một số trò chơi bài hoặc cờ, đây là người có lượt đi đầu tiên hoặc người...

See full definition →