set-up

Không tìm thấy từ "set-up"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Cách bố trí, sự sắp xếp : Chỉ cách thức mà các bộ phận, thiết bị hoặc con người được tổ chức hoặc sắp đặt với nhau để tạo thành một hệ thống hoặc chuẩn bị cho một hoạt động. Cơ cấu, tổ chức : Chỉ cấu trúc hoặc cách thức tổ chức của một nhóm, công ty hoặc hệ thống. Sự dàn dựng, mưu mẹo (thông tục) : Chỉ một tình huống được sắp đặt trước để lừa gạt ai đó hoặc để đảm bảo một k...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : Arrangement or organization : "set-up" refers to the way in which something is organized or arranged, especially a system, plan, or structure. A situation that is prearranged : It can mean a dishonest or deceptive arrangement, such as a scheme designed to trap someone or ensure a particular outcome. A physical arrangement of equipment : In contexts like technology or events, i...

See full definition →