Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
settle
/'setl/

danh từ
  • ghế tủ (ghế dài có lưng dựa và phần dưới đóng thành tủ)

động từ
  • giải quyết, ổn định tư tưởng, dàn xếp, hoà giải
    • to settle a dispute
      dàn xếp một mối bất hoà
    • to settle a doubts
      giải quyết những mối nghi ngờ
    • to settle one's affairs
      giải quyết công việc (thường là làm chúc thư)
  • ngồi đậu
    • to settle oneself in an armchair
      ngồi vào ghế bành
    • bird settles on trees
      chim đậu trên cành cây
    • to settle down to dinner
      ngồi vào bàn ăn
    • to settle down to reading
      sửa soạn đọc sách
  • để, bố trí
    • to settle a unit in a village
      bố trí đơn vị ở một làng
    • to plant's root well down in ground
      để rễ cây ăn sâu xuống đất
  • làm ăn, sinh sống; ổn định cuộc sống, an cư lạc nghiệp, định cư
    • to marry and settle down
      lấy vợ và ổn định cuộc sống
    • to settle down to a married life
      yên tâm làm ăn với cuộc sống gia đình
  • lắng xuống, đi vào nền nếp
    • things will soon settle into shape
      mọi việc sẽ đâu vào đấy
  • chiếm làm thuộc địa
  • để lắng, làm lắng xuống, làm chìm xuống; lắng xuống, lún xuống, chìm xuống
    • the rain will settle the dust
      mưa sẽ làm cho bụi lắng xuống
    • ship settles
      tàu bắt đầu chìm
  • kết thúc (công việc), thanh toán, trả dứt nợ
    • I shall settle up with you next month
      tháng sau tôi sẽ trả hết nợ cho anh
  • nguội dần, dịu dần
    • anger settles down
      cơn giận nguôi dần
  • để lại cho, chuyển cho
    • to settle one's property on somebody
      để của cải cho ai
  • (y học) định vị, khu trú (vào một bộ phận trong cơ thể) (bệnh)
IDIOMS
  • to settle someone's hash (business)
    • trị cho ai một trận, sửa cho ai một trận; thịt ai
  • cannot settle to work
  • cannot settle to anything
    • không thể yên tâm kiên trì làm một việc gì
  • that settles the matter (question)
    • thôi thế là xong (không cần phải nói thêm nữa)
Related words




Search for settle in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt