Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
shape
/ʃeip/

danh từ
  • hình, hình dạng, hình thù
    • spherical in shape
      có dáng hình cầu
    • a monster in human shape
      con quỷ hình người
  • sự thể hiện cụ thể
    • intention took shape in action
      ý định thể hiện bằng hành động
  • loại, kiểu, hình thức
    • a reward in the shape of a sum of money
      sự thưởng công dưới hình thức một món tiền
  • sự sắp xếp, sự sắp đặt
    • to get one's ideas into shape
      sắp xếp ý kiến của mình cho gọn ghẽ
  • bóng, bóng ma
    • a shape loomend through the mist
      có một bóng người hiện ra mờ mờ trong sương mù
  • khuôn, mẫu
  • thạch bỏ khuôn, thịt đông bỏ khuôn
  • các (đê) đôn
IDIOMS
  • to be in good shape
    • dư sức, sung sức
  • go get out of shape
  • to lose shape
    • trở thành méo mó; không còn ra hình thù gì
  • to lick into shape
    • nặn thành hình
    • (nghĩa bóng) làm cho trông được; làm cho có hiệu lực; huấn luyện cho dùng được

động từ
  • nặn, đẽo, gọt, tạo thành hình
    • to shape clay into a pot
      nặn đất thành một cái lọ
  • uốn nắn
    • to shape somebody's character
      uốn nắn tính nết ai
  • đặt ra, thảo ra (kế hoạch)
  • định đường, định hướng
    • to shape one's course
      định hướng đi của mình, (nghĩa bóng) làm chủ vận mệnh mình
  • hình thành, thành hình
    • an idea shapes in his mind
      một ý kiến hình thành trong óc anh ta
  • có triển vọng
    • to shape well
      có triển vọng phát triển tốt, có chiều phát triển tốt
Related words




Search for shape in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt